Bộ tuýp 14 chi tiết 770/771 S10 3/4″ của Elora được thiết kế chuyên nghiệp, lý tưởng cho ngành cơ khí và sửa chữa ô tô. Được đóng gói trong hộp kim loại chắc chắn, bộ dụng cụ bao gồm đầu tuýp lục giác, cần siết và thanh nối, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 3120, ISO 1174 và DIN 3122. Với độ bền cao và tính chính xác tối ưu, đây là lựa chọn hoàn hảo cho công việc yêu cầu hiệu suất cao.
Đặc tính kỹ thuật ELORA 770/771 S10
- Gồm 14 chi tiết, phù hợp với các ứng dụng bảo trì và sửa chữa chuyên nghiệp.
- Chất liệu thép hợp kim Chrome Vanadium cao cấp, chịu lực tốt và chống mài mòn.
- Hộp đựng kim loại bền bỉ, dễ dàng cất giữ và mang theo.
- Đầu tuýp thiết kế lục giác hoặc hai hàng lục giác, tối ưu lực vặn và giảm hao mòn.
- Cơ cấu khóa chốt an toàn theo tiêu chuẩn DIN 3120, ISO 1174 giúp kết nối chắc chắn với cần siết.
- Bộ khẩu 14 chi tiết sẽ có chữ U trong model nếu chọn cây 770-S1U, có chữ Z đối với cây còn lại. Các phụ kiện còn lại giống nhau trong mọi bộ, gồm có thanh trượt chữ T, thanh nối dài 200mm và 400mm. Vali hay thùng đựng bằng kim loại, sơn tĩnh điện. Các chi tiết lớn được phân cách bằng vách ngăn kim loại
Phù hợp tiêu chuẩn DIN 3122, ISO 3315 đảm bảo độ bền và hiệu suất ổn định.
Bộ sản phẩm ELORA 770/771 S10 là công cụ không thể thiếu trong các ngành công nghiệp và cơ khí chuyên nghiệp, đảm bảo độ bền, độ chính xác và hiệu suất làm việc tối ưu.
Thông số bộ tuýp 14 chi tiết ELORA 770/771 S10
- Series: ELORA 770/771 S10
- Hãng: Elora Germany
- Số chi tiết: 14
- Đầu vuông: 3/4 inch
- Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 3120, ISO 1174
- 01 cần tự động
- 02 thanh nối dài: 200mm, 400mm
- 01 thanh trượt chữ T dài 480mm
- 10 đầu khẩu: 22, 24, 27, 30, 32, 36, 38, 41, 46, 50 mm
- Theo tiêu chuẩn: DIN 3124, ISO 2725-1
- Vật liệu: Chrome Vanadium 31CrV3 / 1.2208
- Va li đựng chuyên dụng bằng thép, sơn tĩnh điện
- Sản xuất tại Đức
770/771 S10 ELORA: Bảng các biến thể
Model | Loại đầu tuýp | Size tuýp (mm) | Phụ kiện đi kèm | Trọng lượng (g) |
---|---|---|---|---|
770-S10 MU | 12 cạnh | 22, 24, 27, 30, 32, 36, 38, 41, 46, 50 | Tay vặn nhanh 770-S1U, Thanh trượt 770-S3, nối 200mm 770-S4, nối 400mm 770-S5 | 12700 |
771-S10 MU | 6 cạnh | 22, 24, 27, 30, 32, 36, 38, 41, 46, 50 | Tay vặn nhanh 770-S1U, Thanh trượt 770-S3, nối 200mm 770-S4, nối 400mm 770-S5 | 12700 |
770-S10 MZ | 12 cạnh | 22, 24, 27, 30, 32, 36, 38, 41, 46, 50 | Tay vặn 770-S1Zi, Thanh trượt 770-S3, nối 200mm 770-S4, nối 400mm 770-S5 | 12100 |
771-S10 MZ | 6 cạnh | 22, 24, 27, 30, 32, 36, 38, 41, 46, 50 | Tay vặn 770-S1Zi, Thanh trượt 770-S3, nối 200mm 770-S4, nối 400mm 770-S5 | 12100 |
770-S10 AU | 12 cạnh | 7/8, 15/16, 1, 1.1/16, 1.1/4, 1.7/16, 1.1/2, 1.5/8, 1.13/16, 2 AF | Tay vặn 770-S1U, Thanh trượt 770-S3, nối 200mm 770-S4, nối 400mm 770-S5 | 12600 |
770-S10 AZ | 12 cạnh | 7/8, 15/16, 1, 1.1/16, 1.1/4, 1.7/16, 1.1/2, 1.5/8, 1.13/16, 2 AF | Tay vặn 770-S1Zi, Thanh trượt 770-S3, nối 200mm 770-S4, nối 400mm 770-S5 | 12000 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.