Kìm mỏ dẹt đầu bằng 160 mm, cách điện 1000V chính hãng Knipex model 20 06 160 có mỏ ngắn, bản rộng, bề mặt kẹp khía nhám và tay cầm cách điện đa thành phần, kiểm định VDE. Dùng để kẹp, giữ và định vị các chi tiết phẳng trong không gian thao tác dễ tiếp cận, đặc biệt trong bảo trì điện công nghiệp và lắp đặt điện dân dụng
Đặc tính kỹ thuật kìm knipex 20 60 160
Knipex 20 06 160 Flat Nose Pliers là dòng kìm mỏ dẹt cách điện được tối ưu cho thao tác kẹp giữ vật liệu phẳng, chi tiết dạng bản mỏng và các phần tử cơ điện trong quá trình lắp ráp, bảo trì và sửa chữa hệ thống điện. Theo cấu hình chính hãng, sản phẩm được thiết kế với mỏ kìm ngắn, phẳng và rộng, kết hợp bề mặt kẹp khía nhám, giúp tăng hệ số ma sát khi giữ chi tiết, hạn chế trượt tải trong quá trình thao tác. Đây là ưu điểm quan trọng khi xử lý đầu cos, lá tiếp điểm, thanh dẫn mỏng hoặc các chi tiết kim loại dẹt trong tủ điện và cụm thiết bị công nghiệp.

Về phương diện an toàn và tiêu chuẩn chất lượng, mẫu kìm này đáp ứng DIN ISO 5745, DIN EN 60900 và IEC 60900, đồng thời được VDE-tested, phù hợp cho công việc trên các hệ thống điện yêu cầu dụng cụ cách điện được kiểm chứng. Kết cấu chrome-plated trên thân và đầu kìm góp phần nâng cao khả năng chống ăn mòn bề mặt trong môi trường làm việc công nghiệp, trong khi tay cầm insulated with multi-component grips cải thiện độ bám, độ ổn định mô-men cầm nắm và khả năng kiểm soát lực tác động
Thông số kỹ thuật kìm model 20 06 160
- Model: 20 06 160
- Nhà sản xuất: Knipex Germany
- EAN: 4003773033783
- Thân kìm: mạ chrome
- Đầu kìm: mạ chrome
- Tay cầm: tay cầm cách điện đa thành phần, kiểm định VDE
- Khối lượng: 176 g
- Kích thước: 160 × 54 × 20 mm
- Tiêu chuẩn: DIN ISO 5745, DIN EN 60900, IEC 60900
- Tuân thủ REACH: không chứa SVHC
- Tuân thủ RoHS: không áp dụng
- Độ dày mỏ kìm tại khớp (T1): 9.5 mm
- Chiều dài mỏ kìm (L3): 30.0 mm
- Chiều rộng đầu kìm (W3): 17.0 mm
- Chứng nhận VDE: có.
Bảng thông số model kìm mũi dẹt Knipex 20 0 Series
Gồm có 9 biến thể khác nhau về chiều dài, phân mạ đầu kìm và thiết kế bọc tay cầm nhựa thường, nhựa đa thành phần hay là dòng cán cách điện 1000V. Chi tiết xem tại bảng dưới đây:
| Mã sản phẩm | Chiều dài (mm) | Thân kìm | Đầu kìm | Tay cầm | L3 (mm) | W3 (mm) | T1 (mm) | Khối lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 01 125 | 125 | Black atramentized | Polished | Bọc nhựa | 27.0 | 14.5 | 8.0 | 80 |
| 20 01 140 | 140 | Black atramentized | Polished | Bọc nhựa | 28.0 | 15.5 | 9.5 | 105 |
| 20 01 160 | 160 | Black atramentized | Polished | Bọc nhựa | 30.0 | 17.0 | 9.5 | 140 |
| 20 01 180 | 180 | Black atramentized | Polished | Bọc nhựa | 35.0 | 19.0 | 10.0 | 185 |
| 20 02 140 | 140 | Black atramentized | Polished | Tay cầm đa thành phần | 28.0 | 15.5 | 9.5 | 137 |
| 20 02 160 | 160 | Black atramentized | Polished | Tay cầm đa thành phần | 30.0 | 17.0 | 9.5 | 172 |
| 20 05 140 | 140 | Mạ chrome | Mạ chrome | Tay cầm đa thành phần | 28.0 | 15.5 | 9.5 | 136 |
| 20 05 160 | 160 | Mạ chrome | Mạ chrome | Tay cầm đa thành phần | 30.0 | 17.0 | 9.5 | 176 |
| 20 06 160 | 160 | Mạ chrome | Mạ chrome | Tay cầm cách điện 1000V | 30.0 | 17.0 | 9.5 | 176 |
- L3: Chiều dài mỏ kìm
- W3: Chiều rộng đầu kìm
- T1: Độ dày mỏ kìm tại khớp nối
KNIPEX là thương hiệu hàng đầu thế giới chuyên sản xuất kìm chất lượng cao tại Đức. Với hơn 140 năm kinh nghiệm, KNIPEX cung cấp các giải pháp dụng cụ cầm tay chuyên dụng, bền bỉ và chính xác cho ngành cơ khí, điện và công nghiệp. Unicom là đại lý phân phối chính thức Knipex tại Việt Nam


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.