Tô vít Torx Plus/ sao chống tĩnh điện KS Tools 500.78XX

Model: 500.78XX
Dải thao tác: IP1 – IP20
Chiều dài tổng: 145 mm 
Chiều dài thân L2: 50 mm
Chiều dài cán cầm: 95 mm
Trọng lượng: 10 (g) – 20 (g)

Mã sản phẩm: 500.78XX-1 Danh mục: Thương hiệu:

Tô vít Torx Plus/ sao chống tĩnh điện KS Tools 500.78XX dải thao tác IP1 – IP20.  Tuốc nơ vít đã qua xử lý tĩnh điện, đảm bảo an toàn cho các linh kiện điện tử. Chuyên dùng ngành điện tử, điện công nghiệp, sản xuất và sửa chữa bo mạch, IC và điện thoại di động. Liên hệ: 0961 172 212. 

Tô vít Torx Plus/ sao chống tĩnh điện KS Tools 500.78XX dải thao tác IP1 – IP20.

  • Model: 500.78XX
  • Dải thao tác: IP1 – IP20
  • Chiều dài tổng: 145 mm 
  • Chiều dài thân L2: 50 mm
  • Chiều dài cán cầm: 95 mm
  • Trọng lượng: 10 (g) – 20 (g)
  • Chủng loại: Tô vít chống tĩnh điện ESD

Đặc điểm nổi bật tô vít tĩnh điện Germany – KS Tools 

Tuốc nơ vít chống tĩnh điện KS Tools

  • Tô vít chống tĩnh điện hay tuốc nơ vít ESD đã qua xử lý tĩnh điện. Ứng dụng siết mở bulong, đai ốc. Chuyên dùng ngành điện tử, điện công nghiệp, sản xuất và sửa chữa bo mạch, IC và điện thoại di động.
  • Tô vít giống như loại thường, biên dạng chữ l, thân tròn ngăn, chuôi cầm dài. 
  • Thân tròn, mũi tô vít đầu sao 6 cánh đặc (hay còn gọi hoa thị) được làm bằng thép hợp kìm đặc biệt. Bề mặt hoàn thiệt cao, mạ Crome sáng bóng. Riêng phần mũi tô vít được phủ lớp sơn đen, chống lóa mắt, dễ nhìn. 
  • Chuôi cầm tô vít esd dài hơn so với thân, được làm nhựa cao cấp 2 thành phần, màu đen đỏ chủ đạo. Có cái khía song song giúp cầm chắc tay, vừa tay và không bị trươn trượt khi vặn xoay. 
  • Đây là dòng Plus, dòng cao cấp KS Tools với độ hoàn thiện tốt nhất. Trên thân in tên hãng KS Tools. 
  • Đặc biệt, phía cuối chuôi cầm có thêm 1 nắp nhựa cứng, giúp xoay, vặn dễ dàng hơn. 

Bảng thông số tô vít Torx chống tĩnh điện ESD

Model Dải thao tác  Trọng lượng (g) Giá tham khảo (vnđ)
500.7806 IP1 10
500.7807 IP2 10
500.7813 IP4 20
500.7814 IP5 10
500.7815 IP6 20
500.7816 IP7 20
500.7817 IP8 20
500.7818 IP9 20
500.7819 IP10 20
500.7821 IP15 20
500.7822 IP20 20

.
.
.
.