Kích thủy lực 50-1000 tấn 1 chiều hồi về băng tải JLLC Series. Ứng dụng chủ yếu cho các ngành công nghiệp, đóng tàu và các công ty làm dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng. Liên hệ ngày: 0961 172 212 để được tư vấn chi tiết sản phẩm; đáp ứng tối đa hiệu quả công việc.
Kích thủy lực tải trọng 50-1000 tấn 1 chiều, hồi về băng tải JLLC Series
- Model: JLLC Series
- Tải trọng: 50 tấn – 1000 tấn
- Hành trình: 50 mm – 300 mm
- Áp suất làm việc lớn nhất: 700 bar/10000 psi.
- Trọng lượng: 15 kg – 1430 kg
- Chủng loại: Kích thủy lực
Đặc điểm nổi bật dòng kích JLLC Series
- Ứng dụng chủ yếu cho các ngành công nghiệp, đóng tàu và các công ty làm dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng.
- Dòng kích JLLC Series tải trọng 50-1000 tấn 1 chiều, hồi về băng tải. Vỏ sơn tĩnh điện chống trầy
- Dòng xylanh có đai an toàn, chống tuột dầu. Có van an toàn xả dầu khi quá áp, gắn ngay trên thân kích. Kèm theo 2 thanh vặn cho đai an toàn và móc di chuyển.
- Vỏ xylanh được làm bằng thép.
Bảng thông số kỹ thuật dòng kích JLLC Series
Model | Tải trọng (tấn) | Hành trình (mm) | Dung tích dầu (ml) | Chiều cao đóng (mm) | Giá tham khảo (VNĐ) |
JLLC502 | 50 | 50 | 354.5 | 164 | |
JLLC506 | 50 | 150 | 1063.5 | 264 | |
JLLC5010 | 50 | 250 | 1772.5 | 364 | |
JLLC1002 | 100 | 50 | 665 | 187 | |
JLLC1006 | 100 | 150 | 1995 | 287 | |
JLLC10010 | 100 | 250 | 3325 | 387 | |
JLLC1502 | 150 | 50 | 1005 | 209 | |
JLLC1506 | 150 | 150 | 3015 | 309 | |
JLLC15012 | 150 | 300 | 6030 | 459 | |
JLLC2002 | 200 | 50 | 1345 | 243 | |
JLLC2006 | 200 | 150 | 4035 | 343 | |
JLLC20012 | 200 | 300 | 8070 | 493 | |
JLLC3002 | 300 | 50 | 2167.5 | 295 | |
JLLC3006 | 300 | 150 | 6502.5 | 395 | |
JLLC30012 | 300 | 300 | 13005 | 545 | |
JLLC4002 | 400 | 50 | 2755 | 335 | |
JLLC4006 | 400 | 150 | 8265 | 435 | |
JLLC40012 | 400 | 300 | 16530 | 585 | |
JLLC5002 | 500 | 50 | 3532.5 | 375 | |
JLLC5006 | 500 | 150 | 10597.5 | 475 | |
JLLC50012 | 500 | 300 | 21195 | 625 | |
JLLC6002 | 600 | 50 | 4274 | 395 | |
JLLC6006 | 600 | 150 | 12823 | 495 | |
JLLC60012 | 600 | 300 | 25646 | 645 | |
JLLC8002 | 800 | 50 | 5970 | 455 | |
JLLC8006 | 800 | 150 | 17910 | 555 | |
JLLC80012 | 800 | 300 | 35820 | 705 | |
JLLC10002 | 1000 | 50 | 7257 | 495 | |
JLLC10006 | 1000 | 150 | 21772 | 595 | |
JLLC100012 | 1000 | 300 | 43544 | 745 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.