Máy Siết Cắt bu lông (Shear Wrench) tự đứt cường độ cao M27-M30 hãng TONE Japan, model GV-302EZ với lực siết max 1900 NmTONE GV-302EZ là máy siết cắt đầu bu lông cường độ cao dùng điện 1 pha, được thiết kế cho các liên kết kết cấu thép sử dụng bu lông S10T, ASTM A325 và ASTM A490 cỡ lớn.
Đặc tính kỹ thuật Model GV-302EZ TONE
TONE GV-302EZ thuộc dòng máy siết cắt đầu bu lông G-Series, chuyên dùng cho các ứng dụng lắp dựng kết cấu thép quy mô lớn như cầu thép, nhà thép tiền chế, nhà máy công nghiệp, tháp kết cấu và các công trình hạ tầng sử dụng bu lông cường độ cao
Máy siết cắt bu lông (Shear Wrench) như TONE GM-222EZ, GV-302EZ hoạt động theo nguyên lý siết đạt lực căng thiết kế và tự động cắt đầu kiểm soát lực căng của bu lông S10T, các dòng ASTM
Động cơ điện một pha 230V kết hợp công suất đầu vào 1200W cho phép tạo mô-men xoắn tối đa lên đến 1900 N.m. Mức lực siết này phù hợp với các bu lông S10T kích thước M27 và M30, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn bu lông ASTM A325 và ASTM A490 đường kính đến 1-1/8 inch.
GV-302EZ sử dụng cơ cấu siết chuyên dụng cho bu lông kiểm soát lực căng. Trong quá trình vận hành, lực căng được tạo ra theo thiết kế của liên kết, sau đó phần đầu bu lông sẽ được cắt tự động khi đạt giá trị yêu cầu. Cơ chế này giúp bảo đảm độ đồng đều của lực siết trên toàn bộ kết cấu, hạn chế sai lệch do thao tác thủ công.
Tốc độ không tải 5 vòng/phút hỗ trợ quá trình kiểm soát mô-men chính xác đối với các bu lông đường kính lớn. Khối lượng thân máy 6,7 kg mang lại độ ổn định khi làm việc trong môi trường thi công kết cấu thép. Thiết kế cách điện kép Class II nâng cao độ an toàn cho người vận hành tại công trường.
Ứng dụng thực tế máy siết cắt bulong
- Lắp dựng cầu thép, thi công nhà thép tiền chế tải trọng lớn.
- Công trình hạ tầng giao thông: như Sân vận động, Nhà ga sân bay, ga tàu metro…
- Công trình năng lượng và công nghiệp nặng.
- Liên kết bu lông cường độ cao S10T, ASTM A325 và ASTM A490.
Thông số kỹ thuật máy GV-302EZ TONE
| Model | GV-302EZ |
| Tần số nguồn điện | 50 – 60 Hz |
| Điện áp định mức (1 pha) | 230 V |
| Dòng điện tối đa | 5,5 A |
| Công suất đầu vào | 1200 W |
| Chu kỳ làm việc gián đoạn | 2 giây hoạt động / 3 giây nghỉ |
| Mô-men xoắn lớn nhất | 1900 N.m (1402 lbf.ft) |
| Tốc độ không tải | 5 vòng/phút |
| Mức áp suất âm thanh | 87 dB(A) |
| Mức công suất âm thanh | 98 dB(A) |
| Mức rung động | ≤ 2,5 m/s² |
| Khả năng làm việc với bu lông S10T | M27, M30 |
| Khả năng làm việc với bu lông ASTM A325 | 1″, 1-1/8″ |
| Khả năng làm việc với bu lông ASTM A490 | 1-1/8″ |
| Khối lượng thân máy | 6,7 kg (14,8 lbs) |
| Cấp bảo vệ | Class II |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.