Với các model được thiết kế cho kích thước đế chà 5” và 6”, máy này có động cơ 0.3 hp và tốc độ không tải lên đến 12.000 vòng/phút, phù hợp cho gia công kim loại, gia công gỗ, sửa chữa ô tô và các bề mặt khác.
Đặc Tính Kỹ Thuật của 5100 Series
Dòng 5100 Series thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp như sửa chữa ô tô, gia công gỗ, gia công kim loại và chuẩn bị bề mặt. Những tính năng vượt trội giúp đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt.

Hiệu suất mạnh mẽ
Máy chà 5100 Series được trang bị động cơ 0.3 hp cung cấp tốc độ lên đến 12.000 vòng/phút, cho khả năng loại bỏ vật liệu nhanh chóng và hiệu quả.
Cho dù chà nhám gỗ, sợi thủy tinh, vật liệu composite hay tấm kim loại, 5100 Series mang lại một bề mặt mịn màng, không có vết xoáy, phù hợp cho các công việc chi tiết và đòi hỏi độ chính xác cao.
Trọng lượng nhẹ, chỉ từ 1.8 đến 1.9 lbs (0.82 kg), giúp người dùng dễ dàng điều khiển công cụ mà không gây căng thẳng, phù hợp cho các nhiệm vụ yêu cầu thao tác liên tục.
Tích Hợp Sẵn Hệ Thống Hút Bụi Thông Minh
Tất cả các model trong 5100 Series đều được trang bị khả năng kết nối với hệ thống hút bụi trung tâm hoặc di động, cho phép thu gom bụi và hạt hiệu quả.
Tính năng này giúp giữ cho môi trường làm việc sạch sẽ hơn và cải thiện sự an toàn cho người vận hành bằng cách giảm thiểu các hạt bụi trong không khí.
Độ Chính Xác và Linh Hoạt Cao
5100 Series cung cấp các đường kính quỹ đạo 3/16” và 3/32”, mang lại sự linh hoạt dựa trên loại vật liệu và bề mặt cần hoàn thiện.
Các tay cầm mã màu (chrome cho quỹ đạo 3/16” và đen cho quỹ đạo 3/32”) giúp người dùng nhận biết nhanh chóng. Với các kích thước đế chà 5” và 6”, dòng sản phẩm này đủ linh hoạt để xử lý nhiều ứng dụng khác nhau, từ loại bỏ vật liệu thô đến hoàn thiện mịn.
Thông Số Kỹ Thuật của 5100 Series
| Model | Đường kính quỹ đạo | Tốc độ quay tối đa (RPM) | Đế chà | Đường kính đế chà in (mm) | Công suất định mức hp (kW) | Lưu lượng khí trung bình (cfm) | Trọng lượng lb (kg) | Chiều dài in (mm) |
| 5151-6 | 3/16″ | 12.000 | Vinyl | 6 (152) | 0.3 (0.22) | 17.5 | 1.8 (0.82) | 6.54 (166) |
| 5151-6-HL | 3/16″ | 12.000 | Hook & Loop | 6 (152) | 0.3 (0.22) | 17.5 | 1.8 (0.82) | 6.54 (166) |
| 5152-6 | 3/32″ | 12.000 | Vinyl | 6 (152) | 0.3 (0.22) | 17.5 | 1.9 (0.82) | 6.54 (166) |
| 5152-6-HL | 3/32″ | 12.000 | Hook & Loop | 6 (152) | 0.3 (0.22) | 17.5 | 1.9 (0.82) | 6.54 (166) |
| 5151-5 | 3/16″ | 12.000 | Vinyl | 5 (127) | 0.3 (0.22) | 17.5 | 1.8 (0.82 | 6.54 (166) |
| 5151-5-HL | 3/16″ | 12.000 | Hook & Loop | 5 (127) | 0.3 (0.22) | 17.5 | 1.9 (0.82) | 6.54 (166) |
| 5152-5 | 3/32″ | 12.000 | Vinyl | 5 (127) | 0.3 (0.22) | 17.5 | 1.9 (0.82) | 6.54 (166) |
| 5152-5-HL | 3/32″ | 12.000 | Hook & Loop | 5 (127) | 0.3 (0.22) | 17.5 | 1.9 (0.82) | 6.54 (166) |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.