Tủ đồ nghề sửa chữa Workshop 473 pcs, 7 ngăn kéo BT153473

Mô tả kỹ thuật:

Tủ đồ nghề sửa chữa 473 pcs, bao gồm 7 ngăn kéo BT153347 – Brilliant-tools (Thương hiệu của KS Tools) được thiết kế cho xưởng cơ khí – gara ô tô chuyên nghiệp. Phân phối bởi Unicom JSC

SKU: BT153473 Danh mục: Thương hiệu:

69.900.000 VND

(Giá bán lẻ chưa gồm VAT - Liên hệ lấy giá đại lý)

Tủ đồ nghề sửa chữa 473 pcs, 7 ngăn kéo BT153347 – Brilliant-tools (Thương hiệu của KS Tools) được thiết kế cho xưởng cơ khí – gara ô tô chuyên nghiệp. Cấu hình đầy đủ các nhóm dụng cụ cầm tay tiêu chuẩn phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa tổng hợp. Tổng số 473 chi tiết, bố trí trong các khay mút (foam inserts) theo từng ngăn kéo, thân tủ thép sơn tĩnh điện, kết cấu di động có bánh xe. Phân phối chính hãng bởi Unicom JSC.

Đặc tính kỹ thuật tủ đồ nghề BT153473

Thiết kế kết cấu tủ

  • Kết cấu thân tủ thép chịu lực, sơn tĩnh điện chống ăn mòn.
  • 7 ngăn kéo lắp ray trượt chịu tải, vận hành êm.
  • Hệ thống khóa trung tâm đảm bảo an toàn lưu trữ.
  • Tay cầm đẩy tích hợp hỗ trợ di chuyển trong xưởng.
  • Bánh xe chịu tải, gồm bánh cố định và bánh xoay có khóa hãm.
  • Mặt trên phủ vật liệu chống trượt, phù hợp đặt chi tiết thao tác.

Hệ thống bố trí dụng cụ

  • Dụng cụ được bố trí trong khay mút foam cắt CNC theo biên dạng từng chi tiết.
  • Phân nhóm theo chức năng: hệ khẩu, cờ lê, kìm, tô vít, lục giác, đầu vít, dụng cụ đo, búa…
  • Bố trí logic theo từng ngăn kéo giúp kiểm soát thiếu hụt dụng cụ.

Các món dụng cụ trong tủ

  • Hệ khẩu các hệ 1/4″, 3/8″, 1/2″.
  • Khẩu 6 cạnh tiêu chuẩn.
  • Cần siết đảo chiều.
  • Thanh nối, khớp nối vạn năng.
  • Cờ lê vòng miệng.
  • Kìm tổ hợp, kìm cắt, kìm mũi nhọn.
  • Tô vít dẹt và bake.
  • Bộ lục giác hệ mét.
  • Đầu vít và phụ kiện đi kèm.
  • Búa và các dụng cụ cơ khí cơ bản.

thông số Tủ đồ nghề sửa chữa 473 pcs, 7 ngăn kéo BT153347

Thông số kỹ thuật tủ đồ nghề 473 pcs Brilliant-tools

  • Thương hiệu: Brilliant-Tools Germany
  • Xuất xứ: Taiwan
  • Model: BT153473
  • Tổng số chi tiết: 473 pcs
  • Số ngăn kéo: 7
  • Loại tủ: Tool cabinet
  • Hệ thống lưu trữ: Khay xốp foam
  • Ứng dụng: Đặt sửa chữa tại xưởng cơ khí – gara ô tô

Bao gồm 6 khay dụng cụ

Ngăn kéo 1 Bộ khẩu 170 chi tiết

Hệ đầu vuông 6.3 mm (1/4″)

  • 13 Khẩu lục giác (hexagonal socket): 4; 4,5; 5; 5,5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 mm
  • 7 Khẩu lục giác loại dài (extra-long): 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 mm
  • 5 Khẩu Torx ngoài (E-socket): E4; E5; E6; E7; E8
  • 8 Đầu vít khẩu Torx (T-profile bit socket): T8; T9; T10; T15; T20; T25; T27; T30
  • 8 Đầu vít khẩu Torx chống tháo (Tamper-proof): TB8; TB9; TB10; TB15; TB20; TB25; TB27; TB30
  • 3 Đầu vít khẩu Pozidriv: PZ0; PZ1; PZ2
  • 4 Đầu vít khẩu lục giác (Hex bit socket): 3; 4; 5; 6 mm
  • 4 Đầu vít khẩu dẹt (Slotted): 4; 5,5; 6,5; 7 mm
  • 3 Đầu vít khẩu bake (PH): PH0; PH1; PH2
  • 2 Thanh nối: 50 mm; 100 mm
  • 1 Khớp nối vạn năng
  • 1 Tay vặn xoay: 15 cm
  • 1 Cần xiết đảo chiều 1/4″: 14,5 cm; 72 răng; bước răng mịn
  • 1 Thanh trượt chữ T: 11 cm

Hệ đầu vuông 10 mm (3/8″)

  • 10 Khẩu lục giác: 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19 mm
  • 6 Khẩu lục giác loại dài: 10; 11; 12; 13; 14; 15 mm
  • 6 Khẩu Torx ngoài (E-socket): E10; E11; E12; E14; E16; E18
  • 1 Thanh nối: 12,5 cm
  • 1 Cần xiết đảo chiều 3/8″: 20,5 cm; 72 răng; bước răng mịn
  • 1 Khẩu bugi: 18 mm
  • 1 Đầu chuyển bit 8 mm
  • 1 Khớp nối vạn năng

Hệ đầu vuông 12.5 mm (1/2″)

  • 17 Khẩu lục giác: 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 24; 27; 30; 32 mm
  • 5 Khẩu lục giác loại dài: 16; 17; 18; 19; 22 mm
  • 2 Khẩu Torx ngoài (E-socket): E20; E24
  • 2 Khẩu bugi: 16; 21 mm
  • 1 Tay vặn xoay: 25 cm
  • 1 Thanh nối: 12,5 cm
  • 1 Cần xiết đảo chiều 1/2″: 25 cm; 72 răng; bước răng mịn
  • 1 Khớp nối vạn năng
  • 1 Đầu chuyển bit 8 mm

Bit hệ 8 mm × dài 30 mm

  • 6 Bit Torx chống tháo: TB40; TB45; TB50; TB55; TB60; TB70
  • 6 Bit Torx: T40; T45; T50; T55; T60; T70
  • 5 Bit lục giác: 7; 8; 10; 12; 14 mm
  • 2 Bit bake (PH): PH3; PH4
  • 3 Bit dẹt: 8; 10; 12 mm
  • 2 Bit Pozidriv: PZ3; PZ4
  • 7 Đầu lục giác: 1,27; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5 mm

Bit hệ 6.3 mm (1/4″) × dài 25 mm

  • 3 Bit Spline: M5; M6; M8
  • 3 Bit Torx: T5; T6; T7
  • 5 Bit RIBE: M5; M6; M7; M8; M9
  • 8 Bit Five-Star (TS): TS10; TS15; TS20; TS25; TS27; TS30; TS40; TS45
  • 1 Bit Torx chống tháo: TB7

Ngăn kéo 2 Bộ cờ lê 24 pcs

  • 16 Cờ lê vòng miệng (Combination spanners): 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 21; 22 mm
  • 8 Cờ lê hai đầu vòng cong (Offset ring spanners): 6×7; 8×9; 10×11; 12×13; 14×15; 16×17; 18×19; 20×22 mm

Ngăn kéo 3 Bộ tô vít  21 pcs

  • 8 Tô vít có mũ đóng:
  • 4 Bake (PH): PH2×38 mm; PH1×75 mm; PH2×100 mm; PH3×150 mm
  • 4 Dẹt: 6×38 mm; 5×75 mm; 6×100 mm; 8×150 mm
  • 1 Tô vít cơ khí chính xác: PH0×100 mm
  • 1 Tô vít cơ khí chính xác dẹt: 3 mm×100 mm
  • 11 Tô vít Torx: T6×75 mm; T7×75 mm; T8×75 mm; T9×75 mm; T10×75 mm; T15×100 mm; T20×100 mm; T25×100 mm; T27×100 mm; T30×100 mm; T40×150 mm

Ngăn kéo 4 Bộ lục giác chữ L 18 pcs

  • 9 Lục giác chữ L hệ mét: 2×100 mm; 2,5×100 mm; 3×100 mm; 4×150 mm; 5×150 mm; 6×150 mm; 7×150 mm; 8×200 mm; 10×200 mm
  • 9 Lục giác chữ L Torx: T10×75 mm; T15×100 mm; T20×100 mm; T25×150 mm; T27×150 mm; T30×150 mm; T40×150 mm; T45×200 mm; T50×200 mm

Ngăn kéo 5 Bộ cờ lê vòng bánh cóc 15 pcs

  • 15 Cờ lê vòng bánh cóc: 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 17; 19; 21; 22; 24; 27; 30 mm

Ngăn kéo 6 Bộ kìm, búa và đột 16 pcs

  • 1 Búa: 300 g
  • 1 Kìm mũi nhọn thẳng
  • 1 Kìm mũi nhọn cong
  • 1 Kìm phe trong mỏ thẳng
  • 1 Kìm phe trong mỏ cong
  • 1 Kìm phe ngoài mỏ thẳng
  • 1 Kìm phe ngoài mỏ cong
  • 1 Kìm tổ hợp
  • 1 Kìm cắt cạnh
  • 6 Đột chốt: 1,5; 3; 4; 5; 6; 8 mm

Ngăn 7: Bộ đầu bít đa năng 208 pcs

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tủ đồ nghề sửa chữa Workshop 473 pcs, 7 ngăn kéo BT153473”

DANH MỤC DỤNG CỤ BÁN CHẠY

-42%
Giá gốc là: 1.200.000 VND.Giá hiện tại là: 700.000 VND.
-29%
Giá gốc là: 11.900.000 VND.Giá hiện tại là: 8.500.000 VND.
-18%
Giá gốc là: 2.900.000 VND.Giá hiện tại là: 2.390.000 VND.
-7%
Giá gốc là: 18.000.000 VND.Giá hiện tại là: 16.680.000 VND.
.
.
.
.